| 1 | Gội và chải tóc (tóc giả), rửa mặt; Chăm sóc cuối cùng: tắm, thay quần áo. |
| 2 | Chăm sóc cuối cùng: tắm rửa, thay quần áo. |
| 3 | Chăm sóc răng miệng, chăm sóc răng giả; đặt ống nội khí quản qua đường miệng-mũi. |
| 4 | chăm sóc mở khí quản |
| 5 | Hút đờm |
| 6 | Hít thở oxy |
| 7 | Phương pháp cho ăn qua đường miệng và mũi |
| 8 | Rửa dạ dày |
| 9 | Chăm sóc vú, khám vú |
| 10 | Chọc tĩnh mạch cánh tay, tiêm, truyền dịch (máu) |
| 11 | Tiêm dưới da vào cơ delta |
| 12 | Tiêm vào cơ đùi ngoài |
| 13 | Khoang ngực, khoang bụng, gan, tủy xương, chọc dò tủy sống |
| 14 | Thụt rửa hậu môn; Đặt ống thông tiểu cho nam/nữ; |
| 15 | Rửa bàng quang nam; Dẫn lưu lỗ rò |
| 16 | Tiêm bắp vùng hông |
| 17 | Giải phẫu ổ bụng của các cơ quan quan trọng |
| 18 | Đánh giá và chăm sóc bệnh nhân chấn thương, khử trùng, thay băng, cầm máu, băng bó vết thương. • Rạch thành ngực và khâu vết thương • Rạch và khâu vết thương vùng đùi • Vết rách da đùi • Loét nhiễm trùng ở chân • Hoại tử bàn chân, loét do tì đè ở ngón chân thứ nhất, thứ hai, thứ ba và gót chân. • Vết thương do cắt cụt cánh tay trên • Vết thương do cắt cụt cẳng chân |